Bản dịch của từ Group grievance trong tiếng Việt
Group grievance
Noun [U/C]

Group grievance(Noun)
ɡɹˈup ɡɹˈivəns
ɡɹˈup ɡɹˈivəns
01
Một phản ánh tập thể hoặc sự bất mãn của nhóm người liên quan đến một vấn đề hoặc một số vấn đề cụ thể.
A collective complaint or dissatisfaction expressed by a group of individuals regarding a specific issue.
这是一种由一群个人针对某一具体问题所表达的集体投诉或不满。
Ví dụ
Ví dụ
