Bản dịch của từ Group rate trong tiếng Việt

Group rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Group rate(Noun)

gɹup ɹeɪt
gɹup ɹeɪt
01

Giá được đưa ra cho một nhóm người thay vì cho cá nhân.

A price that is given for a group of people rather than for an individual.

Ví dụ
02

Một khoản giảm giá được áp dụng cho một dịch vụ hoặc sản phẩm khi được mua số lượng lớn bởi một nhóm.

A discount applied to a service or product when purchased in bulk by a group.

Ví dụ
03

Mức giá mà một nhóm các thực thể, chẳng hạn như tổ chức hoặc cá nhân, phải trả cho một dịch vụ hoặc sản phẩm.

The rate at which a group of entities, such as organizations or individuals, is charged for a service or product.

Ví dụ