Bản dịch của từ Group trong tiếng Việt

Group

Noun CountableNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Group (Noun Countable)

ɡruːp
ɡruːp
01

Một tập hợp người làm việc hoặc hoạt động cùng nhau; một đội hoặc nhóm người có chung mục đích.

Group, team.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Group (Noun)

gɹˈup
gɹˈup
01

Trong ngữ pháp hệ thống, “group” là một mức cấu trúc giữa mệnh đề (clause) và từ (word); tương đương với khái niệm “phrase” trong các hệ thống ngữ pháp khác. Nói cách khác, đó là một cụm từ gồm một hoặc vài từ đóng vai trò như một đơn vị ngữ pháp (ví dụ: cụm danh từ, cụm động từ).

(in systemic grammar) a level of structure between clause and word, broadly corresponding to phrase in other grammars.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một tập hợp gồm nhiều người hoặc vật được đặt gần nhau, tụ họp hoặc được xếp vào cùng một loại/chủng loại.

A number of people or things that are located, gathered, or classed together.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một tập hợp các nguyên tố hóa học nằm theo một cột trong bảng tuần hoàn và có những tính chất tương đối giống nhau do cấu trúc electron tương tự.

A set of elements occupying a column in the periodic table and having broadly similar properties arising from their similar electronic structure.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một tập hợp các phần tử cùng với một phép toán hai ngôi có tính kết hợp, có phần tử đơn vị và mỗi phần tử đều có phần tử nghịch đảo.

A set of elements, together with an associative binary operation, which contains an inverse for each element and an identity element.

group nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Group (Verb)

gɹˈup
gɹˈup
01

Sắp xếp hoặc đặt một người, đồ vật hoặc mục vào cùng một nhóm hoặc phân loại với những người/đồ vật tương tự.

Put in a group or groups.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ