Bản dịch của từ Grow out trong tiếng Việt

Grow out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grow out (Verb)

ɡɹˈoʊ ˈaʊt
ɡɹˈoʊ ˈaʊt
01

Trở nên quá lớn cho một thứ gì đó, chẳng hạn như quần áo, thường ngụ ý cần thay thế nó.

To become too large for something, such as clothing, often suggesting the need to replace it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngừng có một phong cách hoặc cách thức đặc biệt, đặc biệt liên quan đến tóc hoặc thời trang.

To cease to have a particular style or manner, especially in reference to hair or fashion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa