Anh - Việt

Bản dịch của từ Growing trong tiếng Việt

growing

Verb

growing (Verb)

/gɹˈoʊɪŋ/
/gɹˈoʊɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại tiếp diễn (present participle/gerund) của động từ “grow”, dùng để chỉ hành động đang lớn lên, phát triển hoặc quá trình tăng lên.

present participle and gerund of grow.

Ví dụ
Lớn lên ở một thị trấn nhỏ đã tạo ra quan điểm của cô ấy.Growing up in a small town shaped her perspective.
Sự quan ngại ngày càng tăng về môi trường đã dẫn đến các chính sách mới.The growing concern for the environment led to new policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của growing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

grow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

grew

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

grown

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

grows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

growing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh