Bản dịch của từ Growing disparity trong tiếng Việt

Growing disparity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Growing disparity(Noun)

ɡɹˈoʊɨŋ dɨspˈɛɹəti
ɡɹˈoʊɨŋ dɨspˈɛɹəti
01

Tình trạng khác nhau một cách rõ ràng với nhau.

The condition of being markedly different from one another.

Ví dụ
02

Tình trạng khác biệt hoặc bất bình đẳng giữa hai hay nhiều thực thể.

A state of difference or inequality between two or more entities.

Ví dụ
03

Sự gia tăng khoảng cách giữa hai hay nhiều nhóm, thường liên quan đến tài sản hoặc nguồn lực.

An increase in the gap between two or more groups, often concerning wealth or resources.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh