Bản dịch của từ Grueling trong tiếng Việt

Grueling

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grueling(Adjective)

ˈɡru.lɪŋ
ˈɡru.lɪŋ
01

Tính từ này là cách viết thay thế của “gruelling” (tiếng Anh Anh). Nghĩa là rất mệt mỏi, vất vả, khắc nghiệt, gây kiệt sức do kéo dài hoặc yêu cầu cao về sức lực hoặc tinh thần.

Alternative spelling of gruelling.

艰苦的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Grueling (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Grueling

Chương 10.làm việc cật lực

More grueling

Mệt mỏi hơn

Most grueling

Mệt mỏi nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh