Bản dịch của từ Grunt trong tiếng Việt

Grunt

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grunt(Noun)

gɹn̩t
gɹˈʌnt
01

Một loài cá sống theo bầy ở vùng ven bờ nhiệt đới và rạn san hô, có thể phát ra tiếng kêu to bằng cách nghiến răng và khuếch đại âm thanh trong bọng cá (bóng bơi). Là loài được ăn được.

An edible shoaling fish of tropical coasts and coral reefs, able to make a loud noise by grinding its teeth and amplifying the sound in the swim bladder.

一种热带沿海和珊瑚礁的可食用鱼,发出响声。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sức mạnh cơ học, đặc biệt là công suất do động cơ (như xe ô tô, xe máy) tạo ra; nói chung là lực hoặc công suất vận hành của máy móc.

Mechanical power, especially in a motor vehicle.

机械动力,特别是发动机的功率

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một người lính cấp thấp hoặc công nhân không có tay nghề cao; thường ám chỉ người làm công việc nặng nhọc, tẻ nhạt, ít địa vị hoặc quyền hạn.

A low-ranking soldier or unskilled worker.

低级士兵或无技能工人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Âm thanh ngắn, trầm và cổ họng phát ra bởi động vật hoặc con người (thường là tiếng càu nhàu, rừ rừ hoặc tiếng khò khè), không phải là tiếng nói rõ ràng.

A low, short guttural sound made by an animal or a person.

短促低沉的声音

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Grunt(Verb)

gɹn̩t
gɹˈʌnt
01

(thú, đặc biệt là lợn) phát ra tiếng rừ rừ, kêu khò khè ngắn, trầm và thô ráp.

(of an animal, especially a pig) make a low, short guttural sound.

(动物,尤其是猪)发出低沉、短促的咕哝声。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Grunt (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Grunt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Grunted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Grunted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Grunts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Grunting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ