Bản dịch của từ Guess trong tiếng Việt
Guess
Verb Noun [U/C]

Guess(Verb)
ɡˈɛs
ˈɡɛs
01
Đưa ra kết luận hoặc ý kiến dựa trên rất ít bằng chứng
To draw conclusions or opinions based on limited evidence
基于少量证据得出结论或观点
Ví dụ
02
Đưa ra ước lượng hoặc phán đoán mà chưa có đủ thông tin
To make an estimate or judgment without having enough information
给出没有足够信息时的估计或判断
Ví dụ
Guess(Noun)
ɡˈɛs
ˈɡɛs
01
Một ước tính hoặc đánh giá được thực hiện mà không có đủ thông tin
Making an estimate or judgment without enough information
在没有充分信息的情况下做出估计或判断
Ví dụ
02
Một giả thuyết hoặc suy đoán
To draw conclusions or opinions based on limited evidence
一种猜测或推测
Ví dụ
03
Hành động cố gắng giải quyết một vấn đề hoặc câu hỏi mà không có đầy đủ kiến thức
To respond or make a decision about something without being certain
犹豫不决,不太确定地回答或决定某事
Ví dụ
