Bản dịch của từ Gully trong tiếng Việt

Gully

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gully(Noun)

gˈʌli
gˈʌli
01

Một con ngõ hẹp, thường là rãnh hoặc khe do nước ăn mòn tạo ra; trong nghĩa thông thường gần với “alley” là một lối đi nhỏ, hẻm.

An alley.

Ví dụ
02

Một rãnh/ vực nhỏ do nước xói mòn đất, giống như khe, mương sâu nhỏ hình thành khi mưa lớn hoặc nước chảy lâu ngày.

A ravine formed by the action of water.

Ví dụ
03

Một vị trí bắt bóng (trong bóng cricket) nằm ở bên ngoài (off side), giữa vị trí point và slips — người đứng ở gully chịu trách nhiệm bắt cú đánh ngắn hoặc cú đánh dốc hướng về giữa khoảng này.

A fielding position on the off side between point and the slips.

Ví dụ

Gully(Verb)

gˈʌli
gˈʌli
01

(về nước) ăn mòn, làm rãnh hoặc khía sâu vào đất, tạo ra các rãnh, mương hoặc kênh nhỏ do nước chảy mạnh.

(of water) make gullies or deep channels in (land)

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ