Anh - Việt

Bản dịch của từ Gunshot trong tiếng Việt

gunshot

Noun

gunshot (Noun)

/gˈʌnʃɑt/
/gˈʌnʃɑt/
AI

Nghĩa 01 · Âm thanh hoặc viên đạn được phóng ra từ súng; tiếng súng nổ khi ai đó bắn.

Âm thanh hoặc viên đạn được phóng ra từ súng; tiếng súng nổ khi ai đó bắn.

A shot fired from a gun.

Ví dụ
Âm súng làm cho cả khu phố giật mình.The gunshot startled the entire neighborhood.
Không có tiếng súng nào được nghe trong cuộc biểu tình hòa bình.There was no gunshot heard during the peaceful protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của gunshot (Noun)

VERB + gunshotgunshot + NOUN
Kết hợp từ của gunshot
Collocation
Ví dụ

nghe tiếng súng đạn

hear gunshot

Bạn đã nghe tiếng súng trong cuộc bất ổn xã hội đêm qua chứ?

Did you hear the gunshot during the social unrest last night?

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh