Bản dịch của từ Gutted trong tiếng Việt

Gutted

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gutted(Adjective)

ˈɡʌ.tɪd
ˈɡʌ.tɪd
01

(từ lóng) Cảm thấy vô cùng thất vọng, suy sụp, bị suy giảm tinh thần sau khi gặp thất bại, thua cuộc hoặc bị phản bội.

Slang Deeply disappointed or crushed as by defeat failure or loss let down.

感到失望

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả trạng thái bị moi ruột hoặc bị lấy hết nội tạng; thường dùng cho động vật, xác chết hoặc nội tạng bị lấy ra hoàn toàn.

Not comparable Eviscerated.

剖腹的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(từ cổ, ít dùng) có ruột; có bộ lòng (cơ thể hoặc nội tạng)

Chiefly archaic Having a gut or guts.

有内脏的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gutted(Verb)

gˈʌtɪd
gˈʌtɪd
01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “gut” (có nghĩa là làm rỗng, moi ruột, mổ bụng, hoặc phá hủy phần bên trong của một vật hoặc công trình). Ví dụ: “gutted a fish” = đã moi ruột cá; “gutted the house” = đã phá dỡ, dọn sạch bên trong ngôi nhà.

Simple past and past participle of gut.

掏空、毁坏

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Gutted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Gut

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Gutted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Gutted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Guts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Gutting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh