Anh - Việt

Bản dịch của từ Gutted trong tiếng Việt

gutted

AdjectiveVerb

gutted (Adjective)

/ˈɡʌ.tɪd/
/ˈɡʌ.tɪd/
AI

Nghĩa 01

Mô tả trạng thái bị moi ruột hoặc bị lấy hết nội tạng; thường dùng cho động vật, xác chết hoặc nội tạng bị lấy ra hoàn toàn.

not comparable Eviscerated.

Ví dụ
Tôi rất thất vọng khi tôi thất bại trong bài kiểm tra viết IELTS.I was gutted when I failed my IELTS writing test.
Cô ấy cảm thấy thất vọng sau khi nhận được điểm thấp trong phần nói IELTS.She felt gutted after receiving a low score in IELTS speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(từ cổ, ít dùng) có ruột; có bộ lòng (cơ thể hoặc nội tạng)

chiefly archaic Having a gut or guts.

Ví dụ
Tôi đã rất thất vọng khi tôi trượt bài thi viết IELTS.I was gutted when I failed the IELTS writing test.
Cô ấy cảm thấy thất vọng sau khi nhận điểm thấp trong phần nói.She felt gutted after receiving a low score in speaking.

Nghĩa 03

(từ lóng) Cảm thấy vô cùng thất vọng, suy sụp, bị suy giảm tinh thần sau khi gặp thất bại, thua cuộc hoặc bị phản bội.

slang Deeply disappointed or crushed as by defeat failure or loss let down.

Ví dụ
Tôi cảm thấy thất vọng sau khi nhận điểm thấp trong bài kiểm tra viết IELTS của mình.I felt gutted after receiving a low score on my IELTS writing test.
Cô ấy rất thất vọng khi phát hiện ra cô ấy không đậu bài kiểm tra nói IELTS.She was gutted when she found out she didn't pass the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

gutted (Verb)

/gˈʌtɪd/
/gˈʌtɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “gut” (có nghĩa là làm rỗng, moi ruột, mổ bụng, hoặc phá hủy phần bên trong của một vật hoặc công trình). Ví dụ: “gutted a fish” = đã moi ruột cá; “gutted the house” = đã phá dỡ, dọn sạch bên trong ngôi nhà.

simple past and past participle of gut.

Ví dụ
Cô ấy đã lược bỏ bài luận để đáp ứng yêu cầu số từ.She gutted the essay to meet the word count requirement.
Anh ấy không lược bỏ bài thuyết trình, vì vượt quá giới hạn thời gian.He didn't gut the presentation, so it exceeded the time limit.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của gutted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

gut

V2

Quá khứ đơn

Past simple

gutted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

gutted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

guts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

gutting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh