Bản dịch của từ Gymnastically trong tiếng Việt
Gymnastically
Adverb

Gymnastically(Adverb)
dʒɪmnˈɑːstɪkli
dʒɪmˈnæs.tɪ.kəl.i
01
Một cách liên quan đến thể dục dụng cụ; theo phong cách thể dục dụng cụ
In a manner relating to gymnastics; in the style of gymnastics.
Ví dụ
02
Một cách uyển chuyển, nhanh nhẹn, khéo léo như diễn viên nhào lộn; một cách dẻo dai, điêu luyện
With agility or acrobatic skill; nimbly, dexterously, acrobatically.
Ví dụ
