Bản dịch của từ Habituated in trong tiếng Việt

Habituated in

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Habituated in(Verb)

hˈæbətʃˌoʊtˌeɪt ɨn
hˈæbətʃˌoʊtˌeɪt ɨn
01

Làm cho quen hoặc trở nên quen với điều gì đó; trở nên thích nghi với một thói quen, môi trường hoặc tình huống mới để không cảm thấy lạ nữa.

Make or become accustomed or used to something.

使习惯于某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Habituated in(Adjective)

hˈæbətʃˌoʊtˌeɪt ɨn
hˈæbətʃˌoʊtˌeɪt ɨn
01

Đã quen với điều gì đó; đã trở nên thích nghi hoặc nhạy cảm với một thói quen, môi trường hoặc tình huống nên không còn thấy lạ hay khó chịu nữa.

Accustomed or used to something.

习惯于某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh