Anh - Việt

Bản dịch của từ Hacker trong tiếng Việt

hacker

Noun Countable

hacker (Noun Countable)

/hˈækɐ/
/ˈhækɝ/
AI

Nghĩa 01

Người sử dụng máy tính để truy cập trái phép vào hệ thống, mạng hoặc dữ liệu máy tính.

A person who uses computers to gain unauthorized access to computer systems networks or data

Ví dụ
Một tin tặc đã truy cập cơ sở dữ liệu dịch vụ xã hội của Toronto trong đợt mất điện năm 2023.A hacker accessed Toronto's social services database during the 2023 outage.
Theo khảo sát của Mina, chưa có tin tặc nào xâm nhập mạng lưới công cộng của Seoul.No hacker has entered Seoul's public network, according to Mina's survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người rất thành thạo về máy tính, đặc biệt thích khám phá, chỉnh sửa hoặc tạo ra hệ thống và chương trình máy tính.

A person who is highly skilled at using computers especially someone who enjoys exploring modifying or creating computer systems and programs

Ví dụ
Một chuyên gia máy tính tên Minh đã xây dựng ứng dụng mạng xã hội an toàn cho học sinh.A hacker named Minh built a safe social-media app for students.
Chuyên gia máy tính này không đánh cắp dữ liệu mà sửa phần mềm bảo mật để nghiên cứu.This hacker did not steal data; she modified privacy software for research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh