Bản dịch của từ Had a genuine liking trong tiếng Việt

Had a genuine liking

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Had a genuine liking (Phrase)

hˈæd ˈɑː dʒˈɛnjuːˌiːn lˈaɪkɪŋ
ˈhæd ˈɑ ˈdʒɛnjuˌin ˈɫaɪkɪŋ
01

Đã cảm thấy sự yêu thích hoặc thiện cảm chân thành đối với một người hoặc sự vật

Felt sincere affection or enjoyment toward someone or something

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh