Bản dịch của từ Had a nominal effect trong tiếng Việt

Had a nominal effect

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Had a nominal effect(Noun)

hˈæd ˈɑː nˈɒmɪnəl ɪfˈɛkt
ˈhæd ˈɑ ˈnɑmənəɫ ˈɛfɪkt
01

Một thước đo về việc một điều ảnh hưởng đến điều khác như thế nào

A measure of how one thing affects another

一种衡量事物怎样影响另一事物的方式。

Ví dụ
02

Một sự thay đổi hoặc ảnh hưởng xuất phát từ những điều đã xảy ra hoặc đã thực hiện

A change or impact resulting from something that has happened or been done

由某件事发生或所作的事情引起的变化或影响

Ví dụ
03

Tầm quan trọng hoặc ý nghĩa của một điều gì đó

The importance or significance of something

某件事情的重要性或意义

Ví dụ