Bản dịch của từ Haiti trong tiếng Việt

Haiti

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Haiti(Noun)

hˈeɪti
ˈheɪti
01

Một quốc gia nằm ở vùng Caribbean, chiếm khoảng một phần ba phía tây của hòn đảo Hispaniola.

A country located in the Caribbean occupying the western third of the island of Hispaniola

Ví dụ
02

Thủ đô của Haiti là Port-au-Prince.

The capital city of Haiti is PortauPrince

Ví dụ
03

Haiti nổi tiếng với lịch sử và văn hóa phong phú, cùng với những khó khăn về nghèo đói và bất ổn chính trị.

Haiti is known for its rich history and culture as well as its struggles with poverty and political instability

Ví dụ