Bản dịch của từ Halcyon trong tiếng Việt

Halcyon

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Halcyon(Adjective)

hˈælsɪən
ˈhæɫsiən
01

Bình yên, tĩnh lặng và không bị quấy rầy

Calm peaceful and undisturbed

Ví dụ
02

Chỉ về một khoảng thời gian trong quá khứ mà tràn đầy hạnh phúc và bình yên lý tưởng

Denoting a period of time in the past that was idyllically happy and peaceful

Ví dụ
03

Chỉ một thời kỳ thịnh vượng hoặc yên bình

Denoting a prosperous or tranquil time

Ví dụ

Halcyon(Noun)

hˈælsɪən
ˈhæɫsiən
01

Yên bình, thanh thản và không bị quấy rầy

A kingfisher

Ví dụ
02

Đề cập đến một thời kỳ thịnh vượng hoặc yên bình

A period of time in the past that was happy and peaceful

Ví dụ
03

Chỉ về một khoảng thời gian trong quá khứ mà thật hạnh phúc và yên bình như một giấc mơ

A mythical bird said to calm the wind and waves during the winter solstice

Ví dụ

Họ từ