Bản dịch của từ Half-size trong tiếng Việt

Half-size

Noun [C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Half-size(Noun Countable)

hˈæfsaɪz
ˈhæfˌsaɪz
01

Một vật phẩm có kích thước bằng một nửa kích thước thông thường; phiên bản nhỏ hơn của một vật gì đó

An item that is half the usual size; a smaller version of something

Ví dụ

Half-size(Adjective)

hˈæfsaɪz
ˈhæfˌsaɪz
01

Bằng một nửa kích thước thông thường; giảm còn một nửa kích thước

Half the usual size; reduced to one-half of normal dimensions

Ví dụ