Bản dịch của từ Hallo trong tiếng Việt

Hallo

Interjection Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hallo(Interjection)

həlˈoʊ
həlˈoʊ
01

(cổ) Tiếng kêu bộc lộ sự ngạc nhiên; giống như thốt lên “ồ!” hoặc “ái chà!” khi thấy chuyện bất ngờ.

(dated) A cry of surprise.

(古)惊讶的呼喊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phiên bản khác của từ “hello”, dùng để chào hỏi; mang nghĩa tương tự “xin chào” nhưng ít trang trọng, thân mật hoặc thông dụng.

Alternative form of hello.

另一种问候语

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hallo(Noun)

həlˈoʊ
həlˈoʊ
01

Một tiếng hét, reo lên để bày tỏ vui mừng, hân hoan hoặc cổ vũ.

A shout of exultation.

欢呼声

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tiếng kêu “hallo!” dùng để gọi, thu hút sự chú ý hoặc chào (tương tự “xin chào” hoặc “này!”).

The cry "hallo!".

呼喊声“哈喽!”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hallo(Verb)

həlˈoʊ
həlˈoʊ
01

(động từ, ngoại động từ) Gọi to “hallo” để chào ai đó hoặc thu hút sự chú ý của ai.

(transitive) To cry "hallo" (to someone).

大声呼喊

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(ngoại động từ) Gọi lớn, la lớn một lời (thường để thu hút sự chú ý hoặc truyền đạt thông tin cho ai đó ở xa).

(transitive) To shout (something).

大声呼喊

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ, chuyển hóa) Đuổi theo ai đó trong khi vừa chạy vừa hét "hallo!" (hoặc hét gọi), nghĩa là vừa chạy theo vừa gọi to để bắt kịp hoặc thu hút sự chú ý.

(transitive) To chase while shouting "hallo!".

追着喊“哈喽!”

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh