Bản dịch của từ Hammer away trong tiếng Việt

Hammer away

Idiom Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hammer away(Idiom)

ˈhæ.mɚ.əˈweɪ
ˈhæ.mɚ.əˈweɪ
01

Làm việc chăm chỉ, kiên trì, lặp đi lặp lại một việc cho đến khi xong hoặc đạt kết quả.

Work hard or persistently.

努力工作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hammer away(Verb)

hˈæməɹ əwˈeɪ
hˈæməɹ əwˈeɪ
01

Làm việc miệt mài, kiên trì, liên tục và chăm chỉ để hoàn thành công việc hoặc đạt được mục tiêu.

Work doggedly or persistently.

努力工作,持之以恒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh