Bản dịch của từ Hammock trong tiếng Việt

Hammock

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hammock (Noun)

hˈæmək
hˈæmək
01

Một cái giường làm bằng vải bạt hoặc lưới dây, treo giữa hai điểm chống đỡ bằng dây ở hai đầu, thường dùng để nằm đung đưa thư giãn ngoài trời hoặc trong nhà.

A bed made of canvas or rope mesh suspended from two supports by cords at both ends.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh