Bản dịch của từ Hamstring trong tiếng Việt

Hamstring

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hamstring(Verb)

hˈæmstɹɪŋz
hˈæmstɹɪŋz
01

(Động từ) Làm tê liệt, làm suy yếu hoặc làm cho một người hoặc tổ chức không thể hoạt động hiệu quả hoặc bị bất lực.

Cripple or disable a person or organization.

使人或组织瘫痪

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hamstring(Noun)

hˈæmstɹɪŋz
hˈæmstɹɪŋz
01

Các gân (dây chằng gân) nằm ở phía sau đầu gối người, nối cơ ở phía sau đùi với xương cẳng chân; thường gọi chung là gân kheo.

The tendons at the back of a persons knee.

膝后肌腱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ