Bản dịch của từ Hand trong tiếng Việt

Hand

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hand(Noun)

hˈænd
ˈhænd
01

Phần cuối của cánh tay người, nằm ngoài cổ tay, bao gồm cả lòng bàn tay, ngón tay và ngón cái.

The end part of a person’s arm beyond the wrist including the palm fingers and thumb

Ví dụ
02

Một đơn vị đo lường bằng bốn inch.

A unit of measurement equal to four inches

Ví dụ
03

Một công cụ cho hoạt động thủ công, hoặc một phần của máy móc được vận hành bởi con người.

An instrument for manual operation or a part of a machine operated by a person

Ví dụ

Hand(Verb)

hˈænd
ˈhænd
01

Để chạm hoặc nắm bằng tay.

To touch or grasp with the hand

Ví dụ
02

Để quản lý hoặc kiểm soát.

To manage or control

Ví dụ
03

Để đưa hoặc cho ai đó mượn cái gì.

To give or lend something to someone

Ví dụ

Hand(Adjective)

hˈænd
ˈhænd
01

Được làm hoặc thực hiện bằng tay.

Made or done by hand

Ví dụ
02

Được vận hành hoặc kiểm soát bằng tay.

Operated or controlled by hand

Ví dụ
03

Liên quan đến công việc thủ công.

Relating to manual work

Ví dụ