Bản dịch của từ Hand-walk trong tiếng Việt

Hand-walk

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hand-walk(Verb)

hˈændwˌɑk
hˈændwˌɑk
01

Đi bằng tay: dùng hai tay để chống đất và di chuyển như khi đi bộ, tức là ‘bước’ bằng tay với cánh tay chuyển động để tiến lên.

To walk on the hands with the arms moving along.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh