Bản dịch của từ Handiwork trong tiếng Việt

Handiwork

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handiwork(Noun)

hˈændiwɝk
hˈændiwɝɹk
01

Hoạt động làm đồ thủ công bằng tay, thường là một môn học hoặc hoạt động thực hành dạy cách tự làm sản phẩm thủ công (ví dụ may, thêu, làm đồ gỗ, cắt dán).

Making things by hand considered as a subject of instruction.

Ví dụ
02

Một thứ gì đó do ai đó làm ra hoặc thực hiện; sản phẩm, thành quả lao động cá nhân.

Something that one has made or done.

handiwork tiếng việt là gì
Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ