Bản dịch của từ Handmaiden trong tiếng Việt

Handmaiden

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handmaiden(Noun)

hˈændmˌeɪdən
hˈændmˌeɪdən
01

Một người phụ nữ phục vụ hoặc trợ tá, thường làm công việc nội trợ hoặc theo hầu người khác (tương đương với nữ tôi tớ/đi theo giúp việc).

A female servant or attendant.

女仆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh