Bản dịch của từ Hang out trong tiếng Việt

Hang out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hang out(Verb)

hæŋ aʊt
hæŋ aʊt
01

(cách nói ít trang trọng, không đi với tân ngữ) Ở lại tạm thời hoặc sinh sống/trú ngụ ở một nơi nào đó (thường là không chính thức hoặc tạm thời).

Intransitive idiomatic slang To lodge or reside.

暂时住在某地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(ngôn ngữ cũ) không nhượng bộ; kiên quyết giữ vững quan điểm, không thay đổi hay chịu thua.

Dated informal To be unyielding to hold out.

坚持不屈

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Động từ lóng: dành thời gian chơi/ở cùng ai đó một cách thoải mái, không chính thức (ví dụ: đi chơi, tụ tập, ngồi tán chuyện).

Intransitive idiomatic slang To spend time with somebody.

闲逛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh