Bản dịch của từ Hap trong tiếng Việt

Hap

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hap(Noun)

hˈæp
hˈæp
01

Hap (danh từ): vận may, may mắn hoặc số phận tốt đến với ai đó.

Luck fortune.

运气,幸运

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hap(Verb)

hˈæp
hˈæp
01

Che phủ hoặc quấn (ai đó) bằng chăn hoặc quần áo ấm để giữ ấm.

Cover or wrap with a blanket or warm clothes.

用毯子或衣服包裹以保持温暖

Ví dụ
02

Xảy ra một cách tình cờ, không có chủ ý hay kế hoạch trước.

Come about by chance.

偶然发生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ