Bản dịch của từ Haptic feedback trong tiếng Việt
Haptic feedback
Noun [U/C]

Haptic feedback(Noun)
hˈæptɪk fˈiːdbæk
ˈhæptɪk ˈfidˌbæk
Ví dụ
02
Một dạng phản hồi sử dụng cảm giác chạm để truyền tải thông tin hoặc nâng cao trải nghiệm người dùng
This is a feedback method that uses touch sensation to convey information or enhance the user experience.
一种利用触觉传递信息或提升用户体验的反馈方式
Ví dụ
03
Công nghệ mô phỏng cảm giác của các vật thể vật lý trong môi trường ảo hoặc kỹ thuật số
This is the technology that mimics the sensory experiences of physical objects within virtual or digital environments.
这项技术模拟实体物体在虚拟或数字环境中的触觉体验。
Ví dụ
