Bản dịch của từ Haptic feedback trong tiếng Việt

Haptic feedback

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Haptic feedback(Noun)

hˈæptɪk fˈiːdbæk
ˈhæptɪk ˈfidˌbæk
01

Phản hồi xúc giác cho phép người dùng tương tác với thiết bị thông qua giác quan xúc giác.

Tactile feedback that allows users to interact with a device through the sense of touch

Ví dụ
02

Một hình thức phản hồi sử dụng cảm giác chạm để truyền đạt thông tin hoặc nâng cao trải nghiệm của người dùng.

A form of feedback that uses the sense of touch to convey information or enhance user experience

Ví dụ
03

Công nghệ mô phỏng cảm giác của các vật thể vật lý trong môi trường ảo hoặc kỹ thuật số.

Technology that simulates the feel of physical objects in a virtual or digital environment

Ví dụ