Bản dịch của từ Haptometer trong tiếng Việt
Haptometer
Noun [U/C]

Haptometer (Noun)
hæptˈɑmɪtəɹ
hæptˈɑmɪtəɹ
01
Thiết bị được sử dụng để đo cảm giác chạm.
An instrument used to measure the sense of touch.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một thiết bị dùng để đánh giá độ nhạy cảm chạm.
A device for assessing touch sensitivity.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một thiết bị để đánh giá nhận thức xúc giác.
An apparatus for evaluating haptic perception.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Haptometer
Không có idiom phù hợp