Bản dịch của từ Hard drive trong tiếng Việt

Hard drive

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hard drive(Noun)

hˈɑɹd dɹˈaɪv
hˈɑɹd dɹˈaɪv
01

Một thiết bị lưu trữ dữ liệu dung lượng lớn, gắn trong máy tính hoặc nối ngoài, bên trong có đĩa từ quay và cơ cấu đọc/ghi dữ liệu; thường gọi là ổ cứng.

A highcapacity selfcontained storage device containing a readwrite mechanism plus one or more hard disks inside a sealed unit.

Ví dụ

Hard drive(Adjective)

hˈɑɹd dɹˈaɪv
hˈɑɹd dɹˈaɪv
01

Thuộc ngành công nghiệp sản xuất, thiết kế hoặc bán các sản phẩm điện tử và hệ thống máy tính (ví dụ: công ty công nghệ, hãng sản xuất phần cứng máy tính)

Denoting an industry or company that involves the design manufacture or sale of electronic products and computer systems.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh