Bản dịch của từ Hard wired trong tiếng Việt

Hard wired

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hard wired(Adjective)

hˈɑɹd wˈaɪɚd
hˈɑɹd wˈaɪɚd
01

Tích hợp hoặc kết nối vĩnh viễn theo một cách cụ thể.

Integrated or permanently connected in a particular way.

Ví dụ
02

Về mặt cấu trúc, một phần của hệ thống hoặc tập hợp niềm tin.

Structurally a part of a system or set of beliefs.

Ví dụ
03

Không có khả năng thay đổi hoặc thích nghi.

Incapable of being changed or adapted.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh