Bản dịch của từ Hard-wired trong tiếng Việt

Hard-wired

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hard-wired(Verb)

hˈɑːdwaɪəd
ˈhɑrdˈwaɪɝd
01

Nối hoặc trang bị bằng hệ thống dây dẫn cố định; nối trực tiếp bằng dây thay vì qua kết nối có thể tháo/ lập trình được

To connect or equip with permanent wiring; to wire directly rather than via removable/programmable connections.

Ví dụ
02

Thực hiện một chức năng hoặc hành vi trong phần cứng thay vì phần mềm; làm cho cái gì đó trở nên cố định, tích hợp sẵn

To implement a function or behavior in hardware rather than in software; to make something built-in and fixed.

Ví dụ

Hard-wired(Adjective)

hɑːdˈwaɪəd
ˈhɑrdˈwaɪɝd
01

Được thực hiện trong phần cứng (không thể điều khiển hoặc thay đổi bằng phần mềm)

Implemented in hardware (not controllable or changeable by software).

Ví dụ
02

Bẩm sinh hoặc theo bản năng; cố định và khó hoặc không thể thay đổi (dùng theo nghĩa bóng)

Inborn or instinctive; fixed and difficult or impossible to change (figurative use).

Ví dụ