Bản dịch của từ Hardcore trong tiếng Việt

Hardcore

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hardcore(Adjective)

hˈɑːdkɔː
ˈhɑrdˌkɔr
01

Mạnh mẽ, dữ dội hoặc cực đoan về bản chất

Strong, intense, or extremely by nature.

本质上充满力量,强度极高或极端。

Ví dụ
02

Rất tận tâm hoặc gắn bó với một ý tưởng hoặc niềm tin cụ thể nào đó

Deeply committed or dedicated to a particular idea or belief.

对某一思想或信念充满热情或全心投入。

Ví dụ
03

Liên quan đến nhạc hardcore punk hoặc hardcore techno.

Regarding punk hardcore or techno hardcore

关于朋克硬核或科技硬核音乐的内容

Ví dụ

Hardcore(Noun)

hˈɑːdkɔː
ˈhɑrdˌkɔr
01

Những thành viên tận tâm hoặc nghiêm túc nhất trong một cộng đồng hoặc nhóm cụ thể

Deeply committed or dedicated to a particular idea or belief.

非常投入或热衷于某个具体的思想或信仰。

Ví dụ
02

Một phong cách nhạc dance điện tử nhấn mạnh vào những nhịp điệu dồn dập và bass nặng nề.

Strong, intense, or extreme by nature.

具有强烈、激烈或极端本质的特性。

Ví dụ
03

Một thể loại phụ của nhạc punk rock nổi bật với tốc độ nhanh và âm thanh mạnh mẽ.

Related to hardcore punk or hardcore techno.

这是摇滚朋克音乐的一种子类型,以快速的节奏和激烈的声音为特色。

Ví dụ