Bản dịch của từ Hardship trong tiếng Việt
Hardship
Noun [U/C]

Hardship(Noun)
hˈɑːdʃɪp
ˈhɑrdʃɪp
01
Một tình trạng khiến cuộc sống gặp khó khăn, đặc biệt liên quan đến vấn đề tài chính hoặc vấn đề về thể chất.
A situation that makes life difficult, especially due to financial or health issues.
这是一种让生活变得艰难的状况,尤其是因为经济或健康问题所导致的。
Ví dụ
02
Ví dụ
