Bản dịch của từ Harmful engineering trong tiếng Việt
Harmful engineering
Phrase

Harmful engineering(Phrase)
hˈɑːmfəl ˌɛndʒɪnˈiərɪŋ
ˈhɑrmfəɫ ˌɛndʒɪˈnɪrɪŋ
01
Những phương pháp kỹ thuật gây hậu quả tiêu cực hoặc ảnh hưởng xấu đến môi trường và xã hội
These are technical practices that have negative consequences or cause harm to the environment or society.
造成负面后果或对环境和社会造成破坏的工程实践
Ví dụ
02
Các nguyên tắc thiết kế dẫn đến những rủi ro hoặc nguy hiểm không mong muốn
Design principles can lead to unanticipated risks or hazards.
导致不必要风险或危险的设计原则
Ví dụ
03
Các phương pháp kỹ thuật có thể gây thương tích hoặc tác dụng phụ
Technical methods can potentially cause injuries or negative effects.
技术方法可能会引发伤害或产生负面影响
Ví dụ
