Anh - Việt

Bản dịch của từ Harmonise trong tiếng Việt

harmonise

Verb

harmonise (Verb)

/hˈɑɹmənaɪz/
/hˈɑɹmənaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho mọi thứ hòa hợp lại với nhau; kết hợp các phần khác nhau để tạo thành một tổng thể hài hòa, thống nhất.

Làm cho mọi thứ hòa hợp lại với nhau; kết hợp các phần khác nhau để tạo thành một tổng thể hài hòa, thống nhất.

Make or form a harmonious whole.

Ví dụ
Các cộng đồng có thể hòa hợp bằng cách kỷ niệm văn hóa và truyền thống đa dạng.Communities can harmonise by celebrating diverse cultures and traditions together.
Mọi người không phải lúc nào cũng hòa hợp ý kiến trong các cuộc thảo luận xã hội.People do not always harmonise their opinions in social discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của harmonise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

harmonise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

harmonised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

harmonised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

harmonises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

harmonising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh