Bản dịch của từ Harmonise trong tiếng Việt

Harmonise

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harmonise(Verb)

hˈɑɹmənaɪz
hˈɑɹmənaɪz
01

Làm cho mọi thứ hòa hợp lại với nhau; kết hợp các phần khác nhau để tạo thành một tổng thể hài hòa, thống nhất.

Make or form a harmonious whole.

使和谐统一

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Harmonise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Harmonise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Harmonised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Harmonised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Harmonises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Harmonising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ