Bản dịch của từ Harness trong tiếng Việt

Harness

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harness(Noun)

hˈɑɹnɪs
hˈɑɹnɪs
01

Bộ dây đai và phụ kiện dùng để trói buộc và điều khiển một con ngựa hoặc thú kéo, gắn vào xe ngựa, cày… để người lái có thể điều khiển được động vật đó.

A set of straps and fittings by which a horse or other draught animal is fastened to a cart, plough, etc. and is controlled by its driver.

harness nghĩa là gì
Ví dụ

Harness(Verb)

hˈɑɹnɪs
hˈɑɹnɪs
01

Đeo yên cương hoặc dải cương lên ngựa (hoặc con vật kéo) để nó có thể kéo xe, cày hoặc được điều khiển.

Put a harness on (a horse or other draught animal)

Ví dụ
02

Kiểm soát và tận dụng (nguồn tài nguyên tự nhiên) để tạo ra năng lượng hoặc lợi ích; dùng năng lực của tự nhiên một cách có chủ đích.

Control and make use of (natural resources), especially to produce energy.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ