Bản dịch của từ Harness technology trong tiếng Việt

Harness technology

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harness technology(Verb)

hˈɑɹnəs tɛknˈɑlədʒi
hˈɑɹnəs tɛknˈɑlədʒi
01

Kiểm soát và sử dụng (tài nguyên thiên nhiên), đặc biệt để sản xuất năng lượng.

To control and make use of (natural resources), especially to produce energy.

Ví dụ
02

Gắn một cái yên vào (một con vật).

To put a harness on (an animal).

Ví dụ

Harness technology(Noun)

hˈɑɹnəs tɛknˈɑlədʒi
hˈɑɹnəs tɛknˈɑlədʒi
01

Một thiết bị được sử dụng để kiểm soát hoặc hướng dẫn cái gì đó, thường là động vật.

A device used for restraining or guiding something, typically animals.

Ví dụ
02

Hành động tận dụng hoặc sử dụng một hệ thống hoặc tài nguyên một cách hiệu quả.

The act of utilizing or employing a system or resource effectively.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh