Bản dịch của từ Harping trong tiếng Việt

Harping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harping(Verb)

hˈɑɹpɪŋ
hˈɑɹpɪŋ
01

Dạng hiện tại tiếp diễn (hoặc danh động từ) của động từ “harp” — nghĩa là đang gảy đàn hạc hoặc (theo nghĩa bóng) lặp đi lặp lại điều gì đó, than vãn hoặc nhắc mãi về một chủ đề.

Present participle and gerund of harp.

Ví dụ

Dạng động từ của Harping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Harp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Harped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Harped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Harps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Harping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ