harvest
harvest (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của harvest (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mùa gặt lúa mì wheat harvest | Cộng đồng nói về thu hoạch lúa mì vào tháng sáu để luyện nói IELTS. The community talks about the wheat harvest in June for IELTS speaking practice. |
mùa màng thất bát disastrous harvest | Người dân trong làng nói về vụ mùa thất bại nghiêm trọng gây thiếu hụt lương thực năm nay ở thị trấn Elmwood nhỏ. The villagers talked about the disastrous harvest that caused food shortages this year in the small town of Elmwood. |
mùa màng bội thu abundant harvest | Trong lễ hội làng, một vụ mùa bội thu cho thấy nông dân đã làm việc chăm chỉ trong năm nay. In the village festival, an abundant harvest showed that farmers worked hard this year. |
mùa gặt ngô corn harvest | Trong mùa thu hoạch ngô, nhiều gia đình tham gia lễ hội địa phương để cùng nhau ăn mừng. During the corn harvest, many families join local festivals to celebrate together. |
mùa màng bội thu rich harvest | Chúng tôi có một vụ thu hoạch phong phú các ý tưởng trong buổi thảo luận về việc sử dụng mạng xã hội. We had a rich harvest of ideas during the class discussion about social media use. |
harvest (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa