Bản dịch của từ Haunting doll trong tiếng Việt
Haunting doll
Noun [U/C]

Haunting doll(Noun)
hˈɔːntɪŋ dˈɒl
ˈhɔntɪŋ ˈdɑɫ
Ví dụ
02
Một con búp bê có thể bị xem là bị ma quái hoặc mang theo linh hồn
A doll can be considered cursed or possessed by a soul.
一个看似被诅咒或拥有灵魂的玩偶
Ví dụ
03
Một con búp bê mang lại cảm giác sợ hãi hoặc bất an, thường đi kèm với các yếu tố siêu nhiên.
A doll that evokes feelings of fear or unease is often associated with supernatural elements.
一个玩偶总会让人感到害怕或不安,通常与超自然的元素有关。
Ví dụ
