Bản dịch của từ Have a vivid imagination trong tiếng Việt

Have a vivid imagination

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have a vivid imagination(Phrase)

hˈæv ə vˈɪvəd ˌɪmˌædʒənˈeɪʃən
hˈæv ə vˈɪvəd ˌɪmˌædʒənˈeɪʃən
01

Có khả năng mạnh mẽ và năng động trong việc hình dung và sáng tạo hình ảnh, ý tưởng trong tâm trí

It possesses a strong and dynamic ability to generate images and ideas in the mind.

具有强烈且富有创造力的能力,能够在脑海中形成鲜明的画面和独特的想法。

Ví dụ
02

Có khả năng tư duy sáng tạo hoặc đổi mới

Has the ability to think creatively or invent new ideas

具有创新思维或发明能力

Ví dụ
03

Để cảm nhận một cuộc sống nội tâm phong phú tràn đầy những tưởng tượng hoặc sự sáng tạo

Experience a deeply creative and imagined inner life filled with imagination and creativity.

体验丰富的内心生活,充满虚构与创造

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh