Anh - Việt

Bản dịch của từ Have access to trong tiếng Việt

have access to

Phrase

have access to (Phrase)

/hˈæv ˈæksˌɛs tˈu/
/hˈæv ˈæksˌɛs tˈu/
AI

Nghĩa 01

được phép sử dụng hoặc xem thứ gì đó.

to be allowed to use or see something.

Ví dụ
Nhiều người có quyền truy cập vào dịch vụ y tế miễn phí ở Hoa Kỳ.Many people have access to free healthcare in the United States.
Không phải ai cũng có quyền truy cập vào giáo dục chất lượng ở vùng nông thôn.Not everyone has access to quality education in rural areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

có phương tiện để tiếp cận hoặc sử dụng thứ gì đó.

to have the means to reach or use something.

Ví dụ
Nhiều sinh viên có quyền truy cập vào các khóa học trực tuyến miễn phí trong đại dịch.Many students have access to free online courses during the pandemic.
Không phải tất cả các cộng đồng đều có quyền truy cập vào dịch vụ chăm sóc sức khỏe chất lượng.Not all communities have access to quality healthcare services.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

có sự cho phép hoặc khả năng vào một địa điểm hoặc hệ thống.

to have permission or the ability to enter a place or system.

Ví dụ
Nhiều sinh viên có quyền truy cập vào các khóa học trực tuyến miễn phí trong đại dịch.Many students have access to free online courses during the pandemic.
Không phải ai cũng có quyền truy cập vào chăm sóc sức khỏe chất lượng ở vùng nông thôn.Not everyone has access to quality healthcare in rural areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

có khả năng sử dụng hoặc tận dụng một cái gì đó

to have the ability to use or take advantage of something

Ví dụ
Nhiều sinh viên có quyền truy cập vào các khóa học trực tuyến miễn phí ngày nay.Many students have access to free online courses today.
Không phải tất cả các cộng đồng đều có quyền truy cập vào dịch vụ chăm sóc sức khỏe chất lượng.Not all communities have access to quality healthcare services.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05

có phương tiện để có được một cái gì đó

to have the means to obtain something

Ví dụ
Nhiều sinh viên có quyền truy cập vào tài nguyên trực tuyến cho nghiên cứu xã hội.Many students have access to online resources for social studies.
Không phải cộng đồng nào cũng có quyền truy cập vào dịch vụ chăm sóc sức khỏe chất lượng.Not every community has access to quality healthcare services.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 06

được phép hoặc được cấp quyền vào một cái gì đó

to be allowed or granted entry to something

Ví dụ
Nhiều sinh viên có quyền truy cập vào các khóa học trực tuyến miễn phí trong đại dịch.Many students have access to free online courses during the pandemic.
Không phải tất cả các cộng đồng đều có quyền truy cập vào dịch vụ y tế chất lượng.Not all communities have access to quality healthcare services.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh