Bản dịch của từ Have fewer opportunities trong tiếng Việt

Have fewer opportunities

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have fewer opportunities(Phrase)

hˈeɪv fjˈuːɐ ˌɒpətjˈuːnɪtiz
ˈheɪv ˈfjuɝ ˌɑpɝˈtunətiz
01

Gặp phải những lựa chọn hạn chế

Facing restrictions in choices

面对有限的选择

Ví dụ
02

Chứng kiến sự thiếu các cơ hội

Going through a feeling of missing out on opportunities.

感受到前路无望的无助感

Ví dụ
03

Có khả năng hoặc cơ hội ít hơn

There are fewer opportunities or prospects.

机会或前景较少

Ví dụ