Bản dịch của từ Have it out trong tiếng Việt

Have it out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have it out(Phrase)

hˈævətˌeɪt
hˈævətˌeɪt
01

Tranh cãi, cự cãi hoặc to tiếng nghiêm trọng với ai đó để giải quyết mâu thuẫn (thường là nói thẳng, bộc trực và có thể gay gắt)

To have a serious argument or fight with someone.

与某人进行严重争吵或打斗

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh