Bản dịch của từ Have no feeling for trong tiếng Việt
Have no feeling for
Phrase

Have no feeling for(Phrase)
hˈeɪv nˈəʊ fˈiːlɪŋ fˈɔː
ˈheɪv ˈnoʊ ˈfiɫɪŋ ˈfɔr
01
Không cảm thấy thương cảm hay đồng cảm với ai đó hoặc gì đó
Not feeling pity or empathy for anyone or anything.
对某人或某事既不感到同情也不产生共鸣。
Ví dụ
02
Thờ ơ hoặc không cảm xúc trước những chuyện tình cảm
Indifferent or unaffected by emotional issues
对感情问题漠不关心或不受影响
Ví dụ
03
Thiếu quan tâm hoặc nhiệt huyết đối với điều gì đó hoặc ai đó
Lack enthusiasm or passion for something or someone
对某事或某人缺乏兴趣或热情
Ví dụ
