Bản dịch của từ Have something up your sleeve trong tiếng Việt

Have something up your sleeve

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have something up your sleeve(Idiom)

01

Sẵn sàng với một kế hoạch mưu mẹo hoặc gian xảo.

Ready with a clever or savvy plan.

准备好一个巧妙或狡猾的计划。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ủy mị một kế hoạch hoặc ý định bí mật sẽ được tiết lộ sau.

There's a secret plan or idea that will be revealed later.

有一个秘密计划或想法,稍后会公布出来。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Có một lợi thế hoặc nguồn lực mà không hiển thị rõ ràng ngay lập tức.

Having an advantage or resource that isn't immediately obvious.

拥有一种优势或资源,短时间内可能不会立刻显现出来。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa